Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đón lũ" (1)
đón lũ
Tiếng Anh
Cụm từreceive floodwater
Họ tăng xả nước từ hồ chứa nhằm có thêm dư địa đón lũ.
They increased water discharge from the reservoir to create more room for floodwater.
Từ liên quan "đón lũ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đón lũ" (1)
Họ tăng xả nước từ hồ chứa nhằm có thêm dư địa đón lũ.
They increased water discharge from the reservoir to create more room for floodwater.
